Mẫu bảng điểm tiếng hàn là mẫu bảng điểm được Dịch Thuật CVN dịch sang tiếng trung một cách chuyên nghiệp nhất. Các mẫu bảng điểm được lập ra để giáo viên, nhà trường, phòng đào tạo thông báo đến các bạn sinh viên, học sinh bảng điểm theo từng môn học . Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về mẫu bảng điểm tiếng hàn theo từng học kỳ ở phần cuối của bài viết.

Mẫu Bảng Điểm Tiếng Hàn Mới Nhất

mau-bang-diem-tieng-han
Mẫu Bảng Điểm Tiếng Hàn
외교부

외교 학원

하노이 Dong Da – Lang Thuong- Chua Lang 69

전화 번호: (84-4) 8343550, 팩스: (84-4) 8343543

베트남 사회 주의 공화국

독립-자유-행복

성적 증명서

(A0236374번호 졸업증과 첨부)

성명: TRAN THI THANH XUAN

학번: 31 (2004-2008)

평균점: 6.62

생년월일: 1986/03/30

학생 번호: K31-224-0408-00

전공: 국제 경제

졸업 등급: 보통

순서 교과목명 수업 수량 학점
경제에 대해서 기초 지식
1 경제 정치 45 7
2 경제 정치 30 6
3 경제 수학 30 9
4 소규모 경제 30 10
5 대규모 경제 45 8
6 국제 경제 관계 45 6
7 베트남 대외 경제 30 6
경제에 대해서 전문 지식
8 경영 관리 전문 30 6
9 국제 무역 전문 30 7
10 국제 금융 30 7
11 회계 감사 30 8
12 재무 분석 30 6
13 국제 투자 전문 30 7
14 국제 지급 30 9
15 회계 30 8
16 경제량 30 7
17 글로벌화 및 WTO 30 8
국제법에 대해서 지식
18 법률 분야에 대해서 총괄 45 9
19 국제 공법 45 6
20 국가와 법률 이론 30 6
21 국제 협의 30 7
22 국제 법무 30 8
23 헌법 법률 30 8
정치 및 외교에 대해서 지식
24 총괄 정치학 45 6
25 베트남 외교 역사 30 5
26 베트남 공산당 역사 60 6
27 국제 관계 역사 30 8
28 국제 관계 역사 30 7
29 세계 문명 역사 60 8
30 베트남 문화 총괄 45 7
31 국제 관계 이론 45 6
32 베트남 대외 정책 1 30 6
하노이, 2008년10월20일

     청장 보고

     교육실장

(성명, 사인, 도장)

Bạn đang xem bài viết Mẫu Bảng Điểm Tiếng Hàn tại chuyên mục Mẫu dịch thuật của Công Ty Dịch Thuật CVN. Nếu bạn có nhu cầu tìm kiếm dịch vụ dịch thuật bảng điểm hoặc dịch thuật thuật tiếng Hàn tại Hà Nội, TPHCM, Đà Nẵng, Cần Thơ,…hay bất cứ dịch vụ dịch thuật nào khác thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá dịch thuật bảng điểm tốt nhất, rẻ nhất và uy tín nhất.

Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới đây.

Nếu bạn đang quan tâm đến các mẫu bảng điểm dịch thuật các thứ tiếng khác thì có thể tham khảo các bài viết dưới đây của Dịch Thuật CVN: