XIII- TỨC GIẬN

     ANGRY

23. Your mother will be angry if you go out with him. 23. Mẹ cô sẽ tức giận nếu cô đi chơi (ra khỏi nhà) với hắn.
24. Bốn was angry because he missed the film (hay: about missing the film). 24. Bốn cáu vì lỡ không được xem phim ấy.
25. I shall be angry with you about… 25. Tôi sẽ giận cậu về…

     MAD

26. He was mad with his daughter because she took the money. 26. Ông ra điên lên vì con gái đã lấy mất tiền.
27. Mother gets mad with me for coming home late. 27. Mẹ tức điên lên vì tôi về muộn.
28. Don’t be mad at me, please. I won’t do it again. 28. Xin chớ điên tiết lên, tôi sẽ xin chừa.

     FURIOUS

29. He was furious when he heard the news. 29. Anh ta giận sôi lên khi hay tin.
30. Mother will be furious with us if we’re late. 30. Mẹ sẽ giận dữ nếu chúng mình về muộn.
31. Father will be furious at being kept waiting. 31. Bắt bố chờ, bố sẽ tức điên lên.

XIV- SỢ HÃI

     TO BE AFRAID OF

1. My son is afraid of dogs. 1. Con trai tôi sợ chó.
2. Don’t be afraid of him. 2. Đừng sợ hắn.
3. Mai was afraid that the snack would bite. 3. Mai sợ rắn cắn.
4. He was afraid to go into the house and meet his wife. 4. Anh ta sợ (ngại) vào nhà lại gặp vợ.
5. I am afraid that I can’t come tomorrow (tiếc, xin lỗi). 5. Tôi e là ngày mai tôi không đến được.

     FRIGHTENED

6. She is frightened of losing her husband. 6. Cô ta sợ mất chồng.
7. Ba was frightened at the thought of his trip. 7. Nghĩ đến chuyến đi là Ba sợ.
8. The little girl was frightened to do that. 8. Cô bé sợ phải làm việc đó.
9. I was frightened that my son wouldn’t come back. 9. Tôi sợ là con trai tôi không trở về.

     SHY

10. My daughter is shy with strangers. 10. Con gái tôi bẽn lẽn/ e thẹn trước người lạ.

    TO FEAR, THE FEAR

11. Hoa feared her husband. 11. Cô Hoa sợ chồng. 
12. Mai fears to tell (fears telling) her sister what happened. 12. Mai sợ phải kể lại cho chị mình việc đã xảy ra.
13. I fear that she won’t come back. 13. Tôi sợ là bà ấy không trở lại.
14. He felt fear when he heard a sudden noise. 14. Tiếng động bất thần làm hắn sợ.
15. Fear for the future kept her awake. 15. Lo sợ về tương lai, cô ấy không ngủ được.
16. He feared for her safety in that place. 16. Anh sợ ở nơi ấy cô không được an toàn.

    PANIC

17. He got into a panic about his examination. 17. Cậu ta sợ cuống cuồng về kỳ thi.
18. The rapid rise of flood water caused panic among the people. 18. Nước lụt dâng lên nhanh khiến cho mọi người hốt hoảng.
19. The bombing panicked the people in the city. 19. Ném bom khiến cho nhân dân trong thành phố hoảng sợ.
20. The soldier was panic stricken. 20. Người lính ấy hoảng sợ.

XV- NGẠC NHIÊN, PHÂN VÂN

     SURPRISE

1. What a nice (nasty) surprise! 1. Quả là một sự ngạc nhiên thú vị (tồi tệ)!
2. We took the fort by surprise. 2. Chúng tôi chiếm được pháo đài bằng tấn công bất ngờ.
3. I felt some surprise at his strange question. 3. Câu hỏi kỳ quặc của hắn làm tôi hơi ngạc nhiên.
4. The enemy made a surprise attack on the town. 4. Kẻ thù đột kích vào thành phố.
5. They surprised the enemy and won the battle. 5. Họ bất thần tấn công kẻ thù và thắng trận.
6. The police surprised the man in the act of taking the money. 6. Công an bắt quả tang gã ta đang ăn cắp tiền.
7. His sudden appearance surprised me. 7. Tôi ngạc nhiên vì hắn đột nhiên xuất hiện.
8. Huy was surprised to see the change in his girlfriend. 8. Huy ngạc nhiên vì sự thay đổi của cô bạn gái.

     WONDER

9. My sister was filled with wonder at ưhat she saw. 9. Chị tôi nhìn thấy thế thì kinh ngạc.
10. It’s a wonder that you remembered me after all these years. 10. Sau từng ấy năm mà anh vẫn nhớ ra tôi thì quả là kỳ diệu.
11. We wondered at the size of the building. 11. Kích thước của toà nhà khiến chúng tôi ngạc nhiên.
12. He showed a wonderful courage. 12. Anh ta tỏ ra can đảm phi thường.
13. They wondered if it would snow. 13. Họ phân vân không biết sẽ có tuyết không.
14. He wondered why she did that. 14. Anh tự hỏi không hiểu tại sao cô ta lại làm thế.

     PUZZLE

15. Her absence puzzles me. 15. Việc cô ấy vắng mặt khiến tôi bối rối.
16. My child’s story puzzled me, I find it hard to believe. 16. Câu chuyện của con tôi làm cho tôi bối rối (phân vân); tôi khó mà tin được.

Bài Học Số 5: Những Câu Nói Thường Gặp Trong Giao Tiếp (P3) nằm trong chương trình tự học dịch thuật nhằm mục đích hướng dẫn các bạn học sinh, sinh viên, những người đi làm có thể hệ thống lại kiến thức tiếng Anh của bản thân và áp dụng thực tế vào trong công việc và cuộc sống. Chúng tôi hy vọng với bài học thứ hai này sẽ giúp các bạn biết thêm một số câu trong giao tiếp áp dụng vào các trường hợp thực tế.

Nếu bạn có nhu cầu tìm kiếm dịch vụ dịch thuật hoặc dịch vụ dịch thuật công chứng thì hãy liên hệ ngay với công ty dịch thuật CVN để được tư vấn miễn phí và nhận được báo giá dịch thuật tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Xem thêm các bài viết tự học dịch thuật tiếng anh: