TIẾNG LOÀI VẬT

  • Chó (The dog barks at the postman: con chó sủa người đưa thư).
  • Mèo (The cat mews hay miows: Con mèo kêu meo meo).
  • Lợn (The pig grunts while eating: Con lợn kêu ụt ịt khi ăn).
  • Gà trống (The cock crows at dawn: Gà trống gáy lúc rạng đông).
  • Cúc cù cu (cock – a – doodle – doo).
  • Dê hay cừu (The lamb was bleating for its mother: Cừu kêu be be gọi mẹ).
  • Ngựa (The horse neighed in fear: Con ngựa hí sợ hãi).
  • Cú (An owl hooted in a nearby tree: Con cú kêu trên một cái cây gần đó).
  • Vịt (The duck quacks: Con vịt kêu quạc quạc).
  • Chim (The bird sings, -twitters, -chirps, warbles: Chim hót líu lo).
  • Chó sói (The wolf howls: Chó sói hú).
  • Sư tử, hổ ( The lion, the tiger roars : Sư tử gầm).
  • Ong ( Bees are buzzing hay humming: Ong bay vù vù).
  • Chuột (The squeak of the mouse: Con chuột kêu rúc rích).
  • Hươu, nai, voi… động đực (The elephant bellows, the bell of a deer: Voi rống / hươu kêu).

XVIII – NGỬI MÙI

SMELL

1. The old dog can hardly smell any longer. 1. Con chó già hầu như không đánh hơi được nữa.
2. He smelled something burning. 2. Hắn ngửi thấy có mùi khét.
3. The mountain air smelled of pine trees. 3. Khí núi có mùi thông.
4. The smell of the cooking made me hungry. 4. Mùi làm bếp khiến tôi cảm thấy đói.
5. Some flowers have stronger smells than others. 5. Một số hoa thơm ngát hơn những hoa khác.
6. Have a smell of it. 6. Hãy ngửi một chút.
7. A sweet – smelling flower. 7. Một bông hoa thơm .
8. The meat has started to smell. 8. Thịt bắt đầu có mùi ôi.
9. Evil – smelling liquid. 9. Chất lỏng có mùi thối.

STINK

10. What’s that awful stink? 10. Khiếp cái mùi gì mà tanh thế?
11. He stinks, does he never wash? 11. Hắn hôi quá, hắn không tắm giặt à?

SCENT

12. The dog scented the fox (followed the fox’s scent). 12. Chó đánh hơi tìm cáo.
13. The scent of roses was strong in the garden. 13. Hoa hồng thơm ngát trong vườn.
14. The room was scented with perfume of flowers. 14. Phòng ngát mùi hoa.

FRAGRANT, FRAGRANCE (nhất là hoa)

15. The air in the garden is fragrant. 15. Không khí trong vườn thơm ngào ngạt.
16. This soap is made in several fragrances. 16. Xà phòng này có nhiều loại hương thơm.

PERFUME

17. The perfume of roses filled the room. 17. Mùi hoa hồng làm cho căn phòng thơm ngát.
18. The pine trees perfume the mountain air. 18. Khí núi thơm mùi thông.
19. The room was perfumed with the scent of flowers. 19. Phòng thơm ngát mùi hoa.
20. She bought a small bottle of perfume. 20. Cô ấy mua một lọ nước hoa nhỏ.

AROMA, AROMATIC

21. The aroma of hot coffee came out of the shop. 21. Mùi thơm của cà phê nóng toả ra ngoài tiệm.
22. Aromatic herbs are often used in cooking. 22. Các loại rau thơm hay được dùng để nấu ăn.

ODOUR (SMELL)

23. There was an odour of roses in the air. 23. Có mùi hoa hồng trong không khí.
24. Water has no odour. 24. Nước không có mùi gì.

XIX- NẾM – VỊ

TASTE

1. She tasted the soup to see if it needed salt. 1. Bà ta nếm món xúp xem có cần thêm muối không.
2. The bread tasted good. 2. Bánh mì ngon.
3. This fruit has a sweet taste. 3. Quả này có vị ngọt.
4. It tasted nice. 4. Vị ngon tuyệt.
5. This soup tastes of chicken. 5. Xúp này có vị gà.

FLAVOUR

6. This soup has a good flavour. 6. Xúp này vị ngon.
7. I like the lemon flavour of this cake. 7. Tôi thích vị chanh của cái bánh này.
8. My mother has flavoured the cake with chocolate. 8. Mẹ tôi cho vị socola vào bánh.

DELICIOUS

9. The Italian food is delicious. 9. Món ăn Ý ngon tuyệt,
10. What a delicious meal (dish)! 10. Bữa (thức) ăn ngon tuyệt.

INSIPID

11. The food in this hotel is rather insipid. 11. Thức ăn ở khách sạn này chả có mùi vị gì.

CÁC VỊ

  • Ngọt (The cake is very sweet)
  • Đắng (Beer has a bitter taste).
  • Chua (Lemons have a sour / acid taste).
  • Mặn (This has a salty taste).
  • Cay (It is too hot for me).

Bài Học Số 7: Những Câu Nói Thường Gặp Trong Giao Tiếp (P5) nằm trong chương trình tự học dịch thuật nhằm mục đích hướng dẫn các bạn học sinh, sinh viên, những người đi làm có thể hệ thống lại kiến thức tiếng Anh của bản thân và áp dụng thực tế vào trong công việc và cuộc sống. Chúng tôi hy vọng với bài học thứ hai này sẽ giúp các bạn biết thêm một số câu trong giao tiếp áp dụng vào các trường hợp thực tế.

Nếu bạn có nhu cầu tìm kiếm dịch vụ dịch thuật hoặc dịch vụ dịch thuật công chứng thì hãy liên hệ ngay với công ty dịch thuật CVN để được tư vấn miễn phí và nhận được báo giá dịch thuật tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Xem thêm các bài viết tự học dịch thuật tiếng anh:

Advice on the steroid Dienedione - GOV.UK dianabol for sale usa brand new: new logo and identity for cannify pharma gmbh by alphamark